penny wise

/'peniwaiz/
Học thuật
Thân thiện
penny wise

A person who is penny wise might refuse to buy a needed new coat.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tiết kiệm, cẩn trọng quá mức với những khoản tiền nhỏ: Miêu tả một người quá chú trọng đến việc tiết kiệm hoặc tính toán từng khoản chi phí rất nhỏ, thường những đồng xu hay số tiền không đáng kể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He is so penny wise that he will walk for an hour to save a dollar on bus fare. (Anh ấy tiết kiệm từng xu đến mức sẵn sàng đi bộ một tiếng đồng hồ để tiết kiệm một đô la tiền xe buýt.)
    • Being penny wise, she always buys the cheapest groceries, even if the quality is poor. ( quá cẩn trọng với từng xu, ấy luôn mua thực phẩm rẻ nhất, ngay cả khi chất lượng kém.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Penny wise" thường được sử dụng như một phần của thành ngữ dài hơn để phê phán một kiểu tư duy thiển cận. Bản thân từ này ít khi đứng độc lập thường đi kèm để tạo sự tương phản.
    • His penny wise approach to car maintenance led to a huge repair bill later. (Cách tiếp cận tiết kiệm từng xu của anh ta trong việc bảo dưỡng xe đã dẫn đến một hóa đơn sửa chữa khổng lồ sau này.)
Biến thể từ gần giống
  • Penny-pinching (adj/n): keo kiệt, bủn xỉn. Nhấn mạnh đến hành vi giữ chặt tiền bạc.
    • His penny-pinching ways made him unpopular. (Cách keo kiệt của anh ta khiến anh ta không được ưa thích.)
Từ đồng nghĩa
  • Thrifty: tằn tiện, tiết kiệm (có thể mang nghĩa tích cực hơn).
  • Frugal: giản dị, tiết kiệm (thường đức tính tốt).
  • Stingy: keo kiệt, bủn xỉn (mang nghĩa tiêu cực mạnh).
Thành ngữ liên quan
  • Penny wise and pound foolish: (Thành ngữ phổ biến nhất) Khôn từng xu, dại từng bạc; Tiết kiệm việc nhỏ nhưng hoang phí việc lớn. Thành ngữ này chỉ trích việc quá chú trọng tiết kiệm những khoản nhỏ dẫn đến những tổn thất hoặc chi phí lớn hơn nhiều.
    • Skipping regular dental check-ups to save money is being penny wise and pound foolish. (Bỏ qua việc khám răng định kỳ để tiết kiệm tiền khôn từng xu dại từng bạc.)
penny wise

A person who is penny wise might refuse to buy a needed new coat.

tính từ
  1. khôn từng xu, đắn đo từng xu; khôn việc nhỏ
    • penny_wise and pound foolish
      khôn từng xu ngu bạc vạn; từng xu đắn đo việc to hoang phí